Nghĩa của từ "food bank" trong tiếng Việt
"food bank" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
food bank
US /ˈfuːd bæŋk/
UK /ˈfuːd bæŋk/
Danh từ
ngân hàng thực phẩm
a place where stocks of food, typically donated, are supplied to people in need
Ví dụ:
•
She volunteers at the local food bank every Saturday.
Cô ấy tình nguyện tại ngân hàng thực phẩm địa phương vào mỗi thứ Bảy.
•
Many families rely on the food bank for their weekly groceries.
Nhiều gia đình phụ thuộc vào ngân hàng thực phẩm để có thực phẩm hàng tuần.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: